ghastly
Words Mentioning "ghastly"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Kinh khủng, ghê rợn, ghê sợ : Dùng để mô tả điều gì đó gây ra cảm giác sợ hãi, kinh hoàng hoặc có liên hệ mạnh mẽ đến cái chết. Tái mét, nhợt nhạt (như xác chết) : Dùng để mô tả vẻ ngoài của một người rất xanh xao, thiếu sức sống, thường do ốm đau, sợ hãi hoặc sốc. Phó từ (cách dùng ít phổ biến hơn): Một cách kinh khủng, một cách ghê rợn : Dùng để nhấn mạnh mức độ tiêu cực...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Shockingly frightful or dreadful; causing great horror or fear : "ghastly" describes something that is extremely frightening, horrifying, or repellent in appearance or nature. Resembling a ghost; deathly pale : "ghastly" can also describe an extremely pale, wan, or corpselike appearance. Examples of Usage Adjective : The accident scene was a ghastly sight. (The scene was...
See full definition →