ghoulish
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Như ma cà rồng, có tính chất của ma cà rồng : Miêu tả điều gì đó liên quan đến hoặc giống với ma cà rồng, một sinh vật trong truyền thuyết thích ăn xác chết. Ghê tởm, rùng rợn, thích thú với cái chết và sự thối rữa : Miêu tả sự quan tâm, thích thú hoặc hành vi một cách bất thường và đáng sợ đối với cái chết, thương tích, hoặc những điều kinh dị. Ví dụ sử dụng Tính từ : He h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Suggesting or resembling a ghoul; morbidly fascinated by death, disaster, or other unpleasant things : Characterized by an unnatural, disturbing, or revolting interest in death, suffering, or the macabre. Gruesome; revolting : Having a quality that is horrifying or disgusting, often in connection with death. Usage Examples Adjective : The reporter was criticized for his g...
See full definition →