giraumont
Không tìm thấy từ "giraumont"
Words Mentioning "giraumont"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bí ngô Mỹ : Một loại bí có hình dạng tròn, vỏ cứng, thường có màu cam, vàng hoặc xanh, thịt màu cam, được sử dụng phổ biến trong ẩm thực, đặc biệt là để làm súp hoặc bánh. Ví dụ sử dụng Danh từ : Pour la soupe d'automne, j'ai acheté un gros giraumont au marché. (Để làm súp mùa thu, tôi đã mua một quả bí ngô Mỹ to ở chợ.) La tarte au giraumont est un dessert tradit...
See full definition →