glacial

Không tìm thấy từ "glacial"

Words Mentioning "glacial"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về băng, sông băng : Liên quan đến băng hoặc các sông băng, hoặc được hình thành bởi chúng. Băng giá, cực kỳ lạnh : Có nhiệt độ rất thấp, lạnh như băng. Lạnh lùng, thờ ơ : (Về thái độ, cách cư xử) thiếu sự ấm áp, thân thiện; lãnh đạm. Ví dụ sử dụng Thuộc về băng, sông băng : Scientists study glacial movements to understand climate change. (Các nhà khoa học nghiên cứu...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lạnh buốt, băng giá : Chỉ nhiệt độ cực kỳ thấp, giống như ở các vùng băng tuyết. Lạnh lùng, lạnh lẽo : Dùng để mô tả thái độ, cách cư xử hoặc bầu không khí thiếu sự ấm áp và thân thiện. (Thuộc về hóa học) Băng : Chỉ trạng thái tinh khiết, không pha loãng của một số chất lỏng, đặc biệt là axit. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le vent soufflait, un air glacial pénétrait dans la pièce...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Extremely cold; icy : Pertaining to or resembling ice or glaciers; characterized by intense cold. Devoid of warmth or friendliness; coldly indifferent : Used to describe a manner, expression, or atmosphere that is unfriendly, aloof, or hostile. Relating to or derived from a glacier : Concerning the geological action, features, or time periods associated with glaciers. Exa...

See full definition →