glaze

Không tìm thấy từ "glaze"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Men, nước men : Một lớp phủ thủy tinh mỏng, cứng và thường bóng, được nung ở nhiệt độ cao lên bề mặt đồ gốm, sứ để trang trí và làm kín. Lớp phủ bóng, nước láng : Một lớp phủ mỏng, trong suốt hoặc bán trong, tạo cho bề mặt vẻ ngoài bóng mịn, thường dùng trong hội họa, nấu ăn hoặc trên một số vật liệu. Vẻ đờ đẫn : Trạng thái mất đi sự linh hoạt và tập trung, thường thấy ở đô...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A glossy coating : A thin, glassy coating applied to ceramics, pottery, or other materials to make them smooth, shiny, and often waterproof. A glossy finish : A shiny surface or finish on a fabric or other material. A food coating : A thin, shiny, often sweet or savory liquid coating applied to food. Verb : To apply a glossy coating : To cover with a substance that gives a smo...

See full definition →