glow

Không tìm thấy từ "glow"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ánh sáng rực rỡ, ấm áp : Ánh sáng dịu, ổn định và ấm áp, thường không có ngọn lửa rõ rệt. Sắc đỏ hồng hào (trên da) : Vẻ mặt hoặc làn da ửng hồng, thường do sức khỏe, xúc động, nhiệt độ hoặc vận động. Cảm giác ấm áp dễ chịu : Cảm giác ấm áp lan tỏa trong cơ thể. Sự hăng hái, nhiệt tình : Sự sôi nổi, nhiệt huyết mạnh mẽ. Nội động từ : Phát ra ánh sáng ấm áp : Tỏa ra ánh sáng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A steady, warm, and even light without flames : A soft, often reddish or warm light emitted by something hot or luminous. A feeling of warmth : A pleasant sensation of heat in the body. A warm color or appearance on the skin : A healthy, reddish color on a person's face, often from emotion, health, or heat. A feeling of pleasure, happiness, or enthusiasm : A strong positive em...

See full definition →