gnomon
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cột đồng hồ mặt trời : Một thanh hoặc vật thể nhô lên trên mặt phẳng của đồng hồ mặt trời, bóng của nó chỉ thời gian. Ví dụ sử dụng Danh từ : The ancient sundial's gnomon was made of bronze. (Cột đồng hồ mặt trời cổ xưa được làm bằng đồng.) The angle of the gnomon must be set according to the latitude of the location. (Góc của cột đồng hồ mặt trời phải được đặt theo vĩ độ c...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cột đồng hồ mặt trời : Bộ phận của đồng hồ mặt trời, thường là một thanh hoặc cột, có bóng đổ lên một mặt có khắc vạch để chỉ giờ. Kim đồng hồ mặt trời : Từ đồng nghĩa với nghĩa trên, chỉ phần tạo bóng của đồng hồ mặt trời. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le gnomon du cadran solaire projette une ombre sur les chiffres. (Cột đồng hồ mặt trời đổ bóng lên các con s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The projecting piece on a sundial that casts the shadow : A "gnomon" is the part of a sundial, typically a rod or triangular plate, that stands upright and whose shadow indicates the time of day by its position on a marked dial. Examples of Usage Noun : The ancient sundial's bronze gnomon had weathered over centuries. To tell the time, you observe where the shadow of the gnomo...
See full definition →