gob
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (từ lóng, chủ yếu Mỹ) : Thủy thủ, lính thủy : Một từ lóng để chỉ một người đàn ông phục vụ trong hải quân hoặc làm thủy thủ. Cục, đám (chất nhầy, đờm) : Một lượng nhỏ, thường đặc và dính, của một chất nào đó, đặc biệt là đờm. Mồm, miệng (từ lóng) : Một cách thô tục để chỉ cái miệng. Động từ (hiếm gặp) : Khạc nhổ : Hành động nhổ ra, đặc biệt là đờm. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A lump or mass of a soft or slimy substance : A gob is a small, often shapeless amount of a thick, viscous material. Informal term for the mouth : Used in a casual, often slightly crude way to refer to someone's mouth. Informal term for a sailor : A slang term for a man who serves in the navy or as a seaman. Usage Examples Noun (lump) : He spat a gob of chewing gum onto the pa...
See full definition →