gong

Không tìm thấy từ "gong"

Words Containing "gong"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cồng, chiêng : Một nhạc cụ gõ bằng kim loại, thường có hình tròn và lồi ở giữa, được đánh bằng dùi để tạo ra âm thanh vang, sâu. Đây là nhạc cụ truyền thống quan trọng ở nhiều nền văn hóa châu Á. Chuông đĩa : Một loại chuông kim loại không có quả lắc, thường được treo và đánh bằng búa, dùng trong nhà thờ, trường học hoặc dàn nhạc. (Tiếng lóng) Huy chương, mề-đay : Cách gọi...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cái cồng, cái chiêng : Một nhạc cụ gõ bằng kim loại, thường có hình tròn và phát ra âm thanh vang, sâu khi bị đánh. Hiệu chuông (trong quyền Anh) : Âm thanh báo hiệu bắt đầu hoặc kết thúc một hiệp đấu quyền Anh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le son du gong résonna dans la vallée. (Âm thanh của cồng/chiêng vang vọng trong thung lũng.) Le gong a annoncé la fin d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A percussion instrument consisting of a metal plate : A "gong" is a large, flat, circular metal disc that produces a resonant, often deep and vibrating sound when struck with a mallet or drumstick. A percussion instrument consisting of a set of tuned bells : In some contexts, "gong" can also refer to a set of tuned bells struck with a hammer, used as an orchestral instrument....

See full definition →