gouge

Không tìm thấy từ "gouge"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vết lõm sâu, vết khía : Một vết lõm hoặc rãnh sâu được tạo ra trên bề mặt, thường do một vật sắc nhọn hoặc một cú đánh mạnh gây ra. Công cụ đục, đục khum : Một loại dụng cụ cầm tay có lưỡi cong, dùng để đục gỗ, tạo rãnh hoặc khoét lỗ. Động từ : Khoét, moi, đục (tạo thành lỗ hoặc rãnh sâu) : Hành động dùng lực và một vật sắc nhọn để cắt hoặc xé một phần ra khỏi bề mặt, tạo t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Cái đục máng, cái đục bán nguyệt : Một loại dụng cụ cầm tay của thợ mộc hoặc thợ điêu khắc, có lưỡi cong hình bán nguyệt, dùng để tạo rãnh hoặc khoét gỗ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le menuisier utilise une gouge pour creuser le bois. (Người thợ mộc dùng một cái đục máng để khoét gỗ.) Cette gouge est très tranchante. (Cái đục bán nguyệt này rất sắc.) Các cách sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A rough hole or groove in a surface : A mark or indentation made by forcefully removing material, often as if by scooping. A chisel with a curved blade : A type of edge tool designed for cutting rounded grooves or channels in wood or other materials. The act of making such a hole or groove : The action of cutting or scooping out material to form a hollow. Verb : To cut or scoo...

See full definition →