grêle

Học thuật
Thân thiện
grêle

La grêle tombe sur le toit de la maison.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Mưa đá: Hiện tượng thời tiết với sự rơi xuống của những viên băng nhỏ, cứng từ những đám mây giông.
    • (Nghĩa bóng) Trận, loạt, tràng: Một loạt các vật hoặc sự việc xảy ra dồn dập, liên tiếp, thường mang tính tiêu cực.
  2. Tính từ:

    • Mảnh, mảnh khảnh: Dùng để mô tả một thứ đó thon, nhỏ có vẻ yếu ớt, thườngvề chân tay hoặc các bộ phận cơ thể.
    • Lanh lảnh: Dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh the thé, cao, nhỏ không đầy đặn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • La grêle a endommagé les voitures. (Mưa đá đã làm hư hại những chiếc xe ô .)
    • Il a essuyé une grêle de questions. (Anh ấy đã hứng chịu một tràng câu hỏi.)
  • Tính từ:

    • L'enfant a des jambes grêles. (Đứa trẻ đôi chân mảnh khảnh.)
    • On entendait une voix grêle venant du puits. (Người ta nghe thấy một giọng nói lanh lảnh phát ra từ cái giếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "comme la grêle": Tới tấp, dồn dập như mưa đá.
    • Les balles tombaient comme la grêle. (Những viên đạn rơi tới tấp.)
Biến thể từ liên quan
  • Grêler (động từ): Mưa đá.

    • Il commence à grêler. (Trời bắt đầu mưa đá.)
  • Grêlon (danh từ giống đực): Cục mưa đá, hạt mưa đá.

    • Un grêlon a brisé la vitre. (Một cục mưa đá đã làm vỡ kính cửa sổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mưa đá): Averse de glace (cơn mưa băng).
  • Tính từ (mảnh khảnh): Mince (mỏng, gầy), frêle (mảnh mai, yếu ớt).
  • Tính từ (lanh lảnh): Aigu (nhọn, cao), criard (chói tai).
Thành ngữ liên quan
  • Être sec et grêle: Gầy mảnh khảnh.
    • Après sa maladie, il est devenu sec et grêle. (Sau trận ốm, anh ấy trở nên gầy mảnh khảnh.)
grêle

La grêle tombe sur le toit de la maison.

tính từ
  1. mảnh, mảnh khảnh
    • Jambes grêles
      chân mảnh khảnh
  2. lanh lảnh
    • Voix grêle
      giọng lanh lảnh
    • intestin grêle
      (giải phẫu) học ruột non
danh từ giống cái
  1. mưa đá
  2. (nghĩa bóng) trận, loạt, tràng
    • Une grêle d'injures
      một tràng chửi rủa
    • comme la grêle
      tới tấp