grêle
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống cái:
- Mưa đá: Hiện tượng thời tiết với sự rơi xuống của những viên băng nhỏ, cứng từ những đám mây giông.
- (Nghĩa bóng) Trận, loạt, tràng: Một loạt các vật hoặc sự việc xảy ra dồn dập, liên tiếp, thường mang tính tiêu cực.
Tính từ:
- Mảnh, mảnh khảnh: Dùng để mô tả một thứ gì đó thon, nhỏ và có vẻ yếu ớt, thường là về chân tay hoặc các bộ phận cơ thể.
- Lanh lảnh: Dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh the thé, cao, nhỏ và không đầy đặn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ giống cái:
- La grêle a endommagé les voitures. (Mưa đá đã làm hư hại những chiếc xe ô tô.)
- Il a essuyé une grêle de questions. (Anh ấy đã hứng chịu một tràng câu hỏi.)
Tính từ:
- L'enfant a des jambes grêles. (Đứa trẻ có đôi chân mảnh khảnh.)
- On entendait une voix grêle venant du puits. (Người ta nghe thấy một giọng nói lanh lảnh phát ra từ cái giếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "comme la grêle": Tới tấp, dồn dập như mưa đá.
- Les balles tombaient comme la grêle. (Những viên đạn rơi tới tấp.)
Biến thể và từ liên quan
Grêler (động từ): Mưa đá.
- Il commence à grêler. (Trời bắt đầu mưa đá.)
Grêlon (danh từ giống đực): Cục mưa đá, hạt mưa đá.
- Un grêlon a brisé la vitre. (Một cục mưa đá đã làm vỡ kính cửa sổ.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (mưa đá): Averse de glace (cơn mưa băng).
- Tính từ (mảnh khảnh): Mince (mỏng, gầy), frêle (mảnh mai, yếu ớt).
- Tính từ (lanh lảnh): Aigu (nhọn, cao), criard (chói tai).
Thành ngữ liên quan
- Être sec et grêle: Gầy gò và mảnh khảnh.
- Après sa maladie, il est devenu sec et grêle. (Sau trận ốm, anh ấy trở nên gầy gò và mảnh khảnh.)
tính từ
- mảnh, mảnh khảnh
- Jambes grêleschân mảnh khảnh
- lanh lảnh
- Voix grêlegiọng lanh lảnh
- intestin grêle(giải phẫu) học ruột non
danh từ giống cái
- mưa đá
- (nghĩa bóng) trận, loạt, tràng
- Une grêle d'injuresmột tràng chửi rủa
- comme la grêletới tấp