gracious

Không tìm thấy từ "gracious"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lịch sự, thanh nhã, tao nhã : Chỉ thái độ, cử chỉ hoặc phong cách lịch thiệp, tinh tế và đầy sức hấp dẫn. Tử tế, tốt bụng, có lòng tốt : Chỉ sự sẵn lòng giúp đỡ, thân thiện và rộng lượng, đặc biệt là với những người ở vị trí thấp hơn. Khoan dung, nhân từ, độ lượng : Chỉ sự tha thứ, rộng rãi và nhân ái, thường được dùng để mô tả thái độ của người có quyền lực. Thán từ (cổ) :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Characterized by kindness, courtesy, and warmth : "Gracious" describes a person, manner, or action that is pleasantly kind, polite, and considerate, often implying elegance and a generous spirit. Characterized by charm, good taste, and comfort : "Gracious" can describe an environment, lifestyle, or quality that is marked by elegance, comfort, and a sense of generous abund...

See full definition →