grandiose

Không tìm thấy từ "grandiose"

Words Mentioning "grandiose"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hoành tráng, đồ sộ, lớn lao : Chỉ những thứ có quy mô, kích thước hoặc tầm vóc rất lớn, gây ấn tượng mạnh mẽ. Phô trương, khoa trương : Chỉ những thứ được cố ý làm ra để gây ấn tượng, thể hiện sự quan trọng một cách quá mức, thường mang ý nghĩa tiêu cực về sự giả tạo hoặc không phù hợp. Ví dụ sử dụng Tính từ : The dictator had grandiose plans for a new capital city. (Nhà độ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hùng vĩ, vĩ đại, đồ sộ : Mô tả một thứ gì đó có quy mô, tầm vóc hoặc sự hoành tráng lớn lao, gây ấn tượng mạnh mẽ. Khoa trương, phô trương : (Nghĩa thường mang tính tiêu cực) Mô tả một thứ gì đó cố tình làm ra vẻ lớn lao, quan trọng hoặc hoành tráng một cách quá mức, không phù hợp với thực tế. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le château de Versailles est un édifice grandiose. (Lâu đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Impressive because of unnecessary largeness or grandeur; used to show disapproval : Describes something that is meant to seem very impressive and important but is exaggerated, overblown, or not sincere. 2. Affectedly genteel : Describes behavior or style that is pretentiously grand or trying to appear more important or sophisticated than it really is. Usage The word "gra...

See full definition →