tính từ - hoa râm (tóc)
- grey hair
tóc hoa râm; (nghĩa bóng) tuổi già
- to turn grey
bạc tóc, tóc thành hoa râm
- xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da)
- già giặn, đầy kinh nghiệm
IDIOMS - to grow grey in the service
danh từ - quần áo màu xám
- dresed in grey
mặc quần áo màu xám
động từ
|