graze

Không tìm thấy từ "graze"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Gặm cỏ, ăn cỏ : Chỉ hành động của động vật (như bò, cừu) ăn cỏ mọc trên đồng. Làm sầy da, làm xước da : Chỉ hành động làm trầy nhẹ bề mặt da, thường không gây chảy máu nhiều. Lướt qua, sượt qua : Chỉ hành động chạm nhẹ vào một vật gì đó khi di chuyển ngang qua. Danh từ : Vết sầy da, vết xước da : Chỉ vết thương nhẹ trên da do bị cọ xát. Hành động gặm cỏ : Chỉ hoạt động ăn c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of grazing : The action of animals feeding on growing grass or other vegetation. A superficial abrasion : A minor injury where the skin is scraped off, typically not deep. Verb : To eat small amounts of food throughout the day, often while moving around : To eat lightly or snack on various available foods. To scrape or touch lightly in passing : To brush against someth...

See full definition →