greenness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Màu xanh lục, màu xanh tươi của cây cỏ : Chỉ màu sắc giống như màu của cỏ cây đang phát triển. Trạng thái còn xanh, chưa chín : Chỉ tình trạng của trái cây hoặc thực vật chưa đạt đến độ chín muồi. Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm : Dùng để chỉ sự chưa trưởng thành, thiếu hiểu biết hoặc kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó. Vẻ cường tráng, tráng kiện (thường dùng cho người...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The quality or state of being green in color : The property of having the color of growing grass or foliage. 2. The state of being unripe or immature : Used literally for fruits/vegetables or figuratively for people/lack of experience. 3. The quality of being lush with vegetation : The appearance of healthy, flourishing plant life. Usage and Examples Referring to Color : Th...
See full definition →