grim
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dữ tợn, tàn nhẫn, ác nghiệt : "Grim" mô tả vẻ ngoài, biểu cảm hoặc bản chất đáng sợ, khắc nghiệt và thường gợi liên tưởng đến cái chết hoặc sự đau khổ. Không lay chuyển, kiên quyết một cách lạnh lùng : "Grim" cũng có thể mô tả sự quyết tâm, kiên định đến mức cứng rắn và không có chỗ cho sự nhân nhượng. Buồn thảm, ảm đạm, gây chán nản : "Grim" dùng để mô tả một tình huống, v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Harsh, forbidding, or stern in appearance or manner : Describing something or someone that looks severe, unyielding, or unfriendly. Dismal, gloomy, or depressing : Describing a situation, atmosphere, or prospect that is bleak, cheerless, or causing dejection. Unpleasant, shocking, or horrifying : Describing something that is ghastly, gruesome, or macabre. Unyielding, rele...
See full definition →