gripe

Không tìm thấy từ "gripe"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lời phàn nàn, lời kêu ca : Một sự than phiền, thường là về một điều gì đó nhỏ nhặt hoặc gây khó chịu. (Y học) Cơn đau quặn, chứng đau bụng : Một cơn đau co thắt, đặc biệt ở vùng bụng. Động từ : Phàn nàn, kêu ca : Hành động than phiền một cách liên tục hoặc khó chịu về điều gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : His main gripe is the lack of parking space. (Lời phàn nàn chính của an...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A complaint, especially a minor or persistent one : "gripe" refers to an expression of dissatisfaction, often about something trivial or a recurring annoyance. (Archaic) A grip or grasp : An older, less common meaning referring to the act of holding tightly. Verb : To complain, typically in a persistent, irritable, or petty way : The verb "gripe" means to express discontent, o...

See full definition →