grossir
Không tìm thấy từ "grossir"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm to ra, làm lớn thêm : Hành động khiến một vật, một người hoặc một bộ phận cơ thể trông to hơn hoặc thực sự lớn hơn về kích thước. Phóng đại : Hành động làm cho một vật trông lớn hơn thông qua một dụng cụ quang học (như kính lúp) hoặc làm cho một vấn đề, sự việc trở nên quan trọng hơn thực tế. Tăng, làm tăng thêm : Hành động bổ sung thêm vào để số lượng, quy mô của...
See full definition →