ground

/graund/
Học thuật
Thân thiện
ground

The gardener tills the rich, dark ground for planting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mặt đất, đất: Bề mặt rắn của Trái Đất, nơi chúng ta đứng, đi lại hoặc xây dựng.
    • Khu đất, bãi đất: Một khu vực đất được sử dụng cho một mục đích cụ thể.
    • Nền, phông nền: Phần nền hoặc bề mặt chính trong một bức tranh, thiết kế hoặc cảnh quan.
    • Lý do, căn cứ: Cơ sở hoặc lẽ cho một niềm tin, quyết định hoặc hành động.
    • (Điện học) Sự tiếp đất: Kết nối một thiết bị điện với mặt đất để an toàn.
  2. Động từ:

    • Đặt nền tảng, căn cứ vào: Dựa trên hoặc lấy cái đó làm cơ sở.
    • Tiếp đất (máy bay): Ngăn không cho máy bay cất cánh; buộc máy bay phảilại mặt đất.
    • Làm mắc cạn (tàu thuyền): Khiến tàu thuyền chạm vào đáy biển hoặc sông không thể di chuyển.
    • Tiếp đất (điện): Kết nối một thiết bị điện với mặt đất.
    • Truyền thụ kiến thức cơ bản: Dạy cho ai đó những nguyên tắc cơ bản của một môn học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The ball fell to the ground. (Quả bóng rơi xuống đất.)
    • They bought a piece of ground to build a house. (Họ mua một mảnh đất để xây nhà.)
    • The pattern has blue flowers on a white ground. (Họa tiết hoa màu xanh trên nền trắng.)
    • What are your grounds for this accusation? (Căn cứ của anh cho lời buộc tội này ?)
  • Động từ:

    • His theory is grounded in extensive research. (Lý thuyết của ông ấy được căn cứ vào nghiên cứu sâu rộng.)
    • All flights were grounded due to the hurricane. (Tất cả các chuyến bay bị tiếp đất cơn bão.)
    • The ship was grounded on a sandbank. (Con tàu bị mắc cạn trên một bãi cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To break new/fresh ground": Làm điều đó mới mẻ, sáng tạo hoặc chưa từng được thực hiện trước đây.

    • This research is breaking new ground in cancer treatment. (Nghiên cứu này đang mở đường cho việc điều trị ung thư.)
  • "To gain/lose ground": Trở nên phổ biến hơn/kém phổ biến hơn; tiến lên phía trước/thụt lùi.

    • The new political party is gaining ground among young voters. (Đảng chính trị mới đang được ủng hộ nhiều hơn trong cử tri trẻ.)
  • "To stand/hold one's ground": Giữ vững lập trường, không nhượng bộ.

    • Despite the criticism, she stood her ground. (Bất chấp sự chỉ trích, ấy vẫn giữ vững lập trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Grounding (n): Sự tiếp đất; kiến thức nền tảng cơ bản.

    • He has a good grounding in mathematics. (Anh ấy kiến thức nền tảng tốt về toán học.)
  • Background (n): Hậu cảnh, bối cảnh; kinh nghiệm quá khứ.

    • She has a background in science. ( ấy nền tảng về khoa học.)
  • Underground (adj/adv/n): Dưới mặt đất; ngầm; phong trào ngầm.

    • An underground railway. (Đường sắt ngầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đất): Earth, soil, land, terrain.
  • Danh từ (lý do): Basis, foundation, reason, justification.
  • Động từ (căn cứ): Base, found, establish, build.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ground in: Cung cấp kiến thức cơ bản vững chắc về một lĩnh vực.

    • Students are grounded in the principles of physics. (Sinh viên được truyền thụ những nguyên cơ bản của vật .)
  • Ground out (thể thao): Đánh bóng chạm đất trong bóng chày dẫn đến bị loại.

    • The batter grounded out to the shortstop. (Người đánh bóng bị loại đánh bóng chạm đất về phía shortstop.)
Thành ngữ liên quan
  • Down to the ground: Hoàn toàn, tuyệt đối (phù hợp).

    • This job suits me down to the ground. (Công việc này hoàn toàn phù hợp với tôi.)
  • Run somebody/something to ground: Truy tìm ai/cái cho đến khi tìm thấy.

    • The journalist finally ran the story to ground. (Nhà báo cuối cùng đã truy ra được sự thật của câu chuyện.)
  • Common ground: Điểm chung, sự đồng thuận.

    • Despite their differences, they found common ground. (Bất chấp sự khác biệt, họ đã tìm thấy điểm chung.)
ground

The gardener tills the rich, dark ground for planting.

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của grind
danh từ
  1. mặt đất, đất
    • to sit on the ground
      ngồi trên (mặt) đất
    • to cut a tree to the ground
      đốn cây sát góc (đất)
    • below ground
      đã chết chôn rồi
    • to break fresh ground
      khai khẩn đất mới; khai hoang, vỡ hoang; (nghĩa bóng) làm ra cái mới; tiếp xúc (vấn đề ) lần đầu tiên
  2. bâi đất, khu đất; ruộng đất (của ai)
    • a volleyball ground
      bãi bóng chuyền
  3. (số nhiều) đất đai vườn tược
    • an old mansion with extensive grounds
      một toà lâu đài cổ với đất đai vườn tược rộng rãi
  4. vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất)
    • to keep one's ground
      giữ vững vị trí; giữ vững lập trường lẽ
    • to give (lose) ground
      rút lui, thoái lui; mất vị trí; suy sụp
  5. đáy (biển, hồ...)
    • to touch ground
      sát đất (đáy biển); (nghĩa bóng) đạt tới một cái chắc chắn (sau khi bàn bạc lan man...)
  6. nền
    • a design of pink roses on a white ground
      mẫu trang trí hoa hồng trên nền tảng
  7. (số nhiều) cặn bã
  8. ((thường) số nhiều) lẽ, lý do, căn cứ, cớ
    • to have good ground(s) for the believing something
      đủ lý do để tin một điều
    • on what grounds do you suspect him?
      cớ anh nghi kỵ anh ta?
  9. (điện học) sự tiếp đất

Idioms

  • common ground
    (xem) common
  • to cover much ground
    đi được đường dài
  • to cut the ground from under somebody's feet
    năm trước ý đồ của ai làm cho tâng hẫng
  • down to the ground
    (xem) down
  • forbidden ground
    (nghĩa bóng) vấn đề cần nói đến
  • to gain ground
    (xem) gain
  • hope are dashed to the ground
    hy vọng tan vỡ
  • plan falls to the ground
    kế hoạch thất bại
  • to run to ground
    đuổi đến tận hang
  • to shift one's ground
    (xem) shift
ngoại động từ
  1. (+ on) dựa vào, căn cứ vào, đặt vào
    • to ground one's hopes on
      đặt hy vọng vào
  2. (+ in) truyền thụ (cho ai) những kiến thức vững vàng
    • the teacher grounded his pupils in arithmetic
      thầy giáo truyền thu cho học sinh những kiến thức vững vàng về số học
  3. đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu...)
  4. đặt xuống đất
    • ground arms!
      (quân sự) đặt súng xuống!
  5. (hàng hải) làm cho (tàu) mắc cạn
  6. (hàng không) làm cho (máy bay) không cất cánh; bắn rơi, làm rơi xuống đất
    • fog grounds all aircraft at N
      sương mù làm cho tất cả máy bay ở sân N không cất cánh được
  7. (điện học) tiếp đất
nội động từ
  1. (hàng hải) mắc cạn
  2. (hàng không) hạ cánh