grouse

Không tìm thấy từ "grouse"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Gà gô : Một loài chim săn mồi phổ biến, có thân hình mập mạp và chân có lông vũ. Thịt gà gô : Thịt của loài chim này, thường được quay, được coi là khá khô nên không thích hợp để nướng trực tiếp. Động từ (nội động từ, từ lóng) : Càu nhàu, cằn nhằn, phàn nàn : Hành động than phiền, tỏ ra khó chịu về điều gì đó một cách lầm bầm. Ví dụ sử dụng Danh từ (chỉ loài chim) : We went...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Động vật học) Gà gô trắng Ê-cốt : Một loài chim thuộc họ gà gô, có bộ lông trắng, sống ở vùng núi cao như Scotland (Ê-cốt). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La grouse est un oiseau emblématique des Highlands. (Gà gô trắng Ê-cốt là một loài chim biểu tượng của vùng Cao nguyên Scotland.) Les chasseurs observent les grouses dans la lande. (Những người thợ săn quan...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of game bird : A medium to large-sized bird with a plump body and feathered legs, often hunted for sport or food. It belongs to the family Tetraonidae. The flesh of this bird as food : The meat from a grouse, typically cooked by roasting. Verb : To complain or grumble : To express discontent or annoyance about something in a persistent, peevish manner. This is an inform...

See full definition →