Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
grow
/grou/

nội động từ grew; grown
  • mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở
    • rice plants grow well
      lúa mọc tồi
    • to be grown over with grass
      cỏ mọc đầy lên
  • lớn, lớn lên (người)
    • to grow into a beautiful girl
      lớn lên trở thành một cô gái đẹp
    • to find someone much grown
      thấy ai chóng lớn quá
  • phát triển, tăng lên, lớn thêm
    • our national economy is growing
      nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
    • the crowd grows
      đám đông tăng lên
  • dần dần trở thành, dần dần trở nên
    • it's growing gark
      trời tối dần
    • to grow better
      khá hơn lên
    • to grow worse
      xấu đi
    • to grow old
      già đi
    • to grow smaller
      bé đi
    • to grow angry
      nổi giận
    • to grow sleep
      buồn ngủ
    • to grow weary of
      chán ngấy (cái gì)
    • he grows to like painting
      hắn đâm ra thích vẽ

ngoại động từ
  • trồng (cây, hoa)
  • để (râu, tóc...) mọc dài
IDIOMS
  • to grow down
    • mọc ngược, mọc đầu xuống dưới
    • giảm đi, bớt đi, kém đi, nhỏ đi
  • to grow downwards
    • giảm đi, bớt đi
  • to grow in
    • mọc vào trong
    • dính vào, cáu vào, khắc sâu vào
    • ăn sâu vào
  • to grow on (upon)
    • nhiễm sâu vào, thấm sâu vào; ngày càng ảnh hưởng đến
      • the new way of life grows upon him
        lối sống mới đã thấm sâu vào anh ấy
    • ngày càng thích hơn
      • the piece of music grows upon me
        càng nghe bản nhạc ấy tôi càng thấy thích
  • to grow out [of]
    • nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ
    • bỏ (thói quen)
      • to grow out of a bad habit
        bỏ một thói xấu
    • quá, vượt quá (khổ, cỡ)
      • to grow out of knowledge
        lớn quá không nhận ra được nữa
  • to grow to
    • đạt tới, tới, lên tới
      • to grow to manhood
        tới tuổi trưởng thành
  • to grow up
    • lớn lên, trưởng thành
      • to be grow up
        đến tuổi trưởng thành, lớn lên
    • nảy sinh; lan rộng, trở thành phổ biến (phong tục, tập quán...)
Related words




Search for grow in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt