growth

Không tìm thấy từ "growth"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự phát triển, sự lớn lên : Quá trình tăng về kích thước, số lượng, tầm quan trọng hoặc mức độ phức tạp. Sự tăng trưởng : Sự gia tăng về quy mô hoặc số lượng, thường được đo lường trong kinh tế hoặc dân số. Sự sinh trưởng : Quá trình phát triển tự nhiên của một sinh vật sống, như cây cối, động vật hoặc con người. Vật đang phát triển, khối mọc lên : Một lượng hoặc một khối t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The process of increasing in physical size, quantity, or importance : "Growth" refers to the act or process of becoming larger, longer, more numerous, or more significant. Something that has grown or is growing : "Growth" can refer to the result of this process, such as vegetation or a mass of tissue. An abnormal mass of tissue, such as a tumor : In medical contexts, "growth"...

See full definition →