Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
grub
/grʌb/

danh từ
  • ấu trùng, con giòi
  • (từ lóng) thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy
  • văn sĩ, viết thuê
  • người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy
  • người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc
  • (thể dục,thể thao) quả bóng ném sát đất (crikê)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo

động từ
  • xới đất, bới đất
  • xới bới (khoai...), nhổ (cổ)
    • to grub up potatoes
      bới khoai
    • to grub up weeds
      nhổ cỏ dại
  • (grub about) lục tím
    • to grub about in the library
      lục tìm trong thư viện
    • pigs grub about among bushes
      lợn rúc tìm ăn trong bờ bụi
  • (grub on, along; away) vất vả, khó nhọc
    • to grub on (along)
      đi nặng nề khó nhọc; làm vất vả cực nhọc
  • (từ lóng) cho ăn cho uống, cho chén; ăn uống, nhậu nhẹt
Related words




Search for grub in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt