grub
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ấu trùng, con giòi : Chỉ giai đoạn ấu trùng của một số loài côn trùng, đặc biệt là bọ cánh cứng, thường có thân mềm, hình giun. Thức ăn, đồ ăn (từ lóng) : Cách gọi thân mật hoặc suồng sã cho thức ăn, một bữa ăn. Động từ : Xới, bới, đào bới đất : Hành động dùng tay hoặc công cụ để đào, xới đất lên, thường để tìm kiếm thứ gì đó hoặc nhổ cỏ. Lục tìm, tìm kiếm một cách vất vả :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A soft, thick, worm-like larva : The immature, often legless, form of certain insects, especially beetles. Informal term for food : Slang for a meal or something to eat. Verb : To search busily and roughly : To dig or search by turning things over, often in a messy or determined way. To obtain something for free; to scrounge : To get something, especially food or money, withou...
See full definition →