gurgle

Không tìm thấy từ "gurgle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc : Âm thanh của chất lỏng (thường là nước) chảy hoặc sủi bọt trong một không gian hẹp, như từ một cái chai hoặc ống. Tiếng róc rách : Âm thanh nhẹ nhàng, vui tai của nước chảy, như ở một con suối nhỏ. Tiếng ríu rít, tiếng cười khúc khích : Âm thanh vui vẻ, liên tục phát ra từ một em bé hoặc đôi khi từ người lớn khi cười. Nội động từ : Phát ra tiếng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A bubbling or gurgling sound : The sound made by liquid flowing or moving irregularly, often with air mixed in, such as water from a narrow-necked bottle or a small stream. Verb : To make a bubbling sound : To produce a low, irregular bubbling noise, often when liquid or air moves through a liquid. To flow with a bubbling sound : To move in an irregular current while making su...

See full definition →