gush

Không tìm thấy từ "gush"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự phun mạnh, sự vọt ra : Chỉ dòng chất lỏng chảy ra một cách đột ngột, nhanh và mạnh mẽ. Sự bộc lộ dâng trào, sự thổ lộ tràn trề : Chỉ cảm xúc hoặc lời nói được thể hiện một cách quá mức nhiệt tình và không kiềm chế. Động từ : Phun ra, vọt ra mạnh mẽ : Hành động của chất lỏng chảy ra nhanh và với lực mạnh. Nói một cách say sưa, nhiệt tình quá mức : Nói liên tục và với nhiề...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sudden, rapid, and often uncontrolled outflow : A "gush" refers to a quick, forceful flow of liquid, typically in large volume. An unrestrained, effusive expression : A "gush" can also describe an outpouring of emotion, words, or sentiment that is expressed with great enthusiasm and lack of restraint. Verb : To flow out suddenly, rapidly, and in great volume : The primary me...

See full definition →