gyrocompas
Không tìm thấy từ "gyrocompas"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : La bàn con quay : Một dụng cụ định hướng sử dụng một con quay hồi chuyển (gyroscope) để duy trì sự chỉ hướng về phía bắc địa lý thực tế, không giống như la bàn từ tính bị ảnh hưởng bởi từ trường xung quanh. Nó thường được sử dụng trong hàng hải và hàng không. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le navire est équipé d'un gyrocompas moderne. (Con tàu được trang bị một...
See full definition →