gyve
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Xiềng xích : Một loại vòng kim loại, thường là một cái cùm hoặc dây xích, dùng để trói buộc chân tay, đặc biệt là mắt cá chân hoặc cổ tay của tù nhân. Từ này chủ yếu được dùng trong văn học hoặc thơ ca và thường ở dạng số nhiều. Ngoại động từ : Xích lại, trói lại : Hành động đặt xiềng xích vào ai đó, thường là vào chân hoặc tay. Ví dụ sử dụng Danh từ : The prisoner's gyves...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun (often plural): A shackle or fetter : "gyve" refers to a chain or metal ring used to confine the ankles or wrists, typically for prisoners. It is a poetic or archaic term for a restraint or bond. Verb : To fetter or shackle : "gyve" means to put someone in gyves; to restrain with chains or bonds. This usage is also poetic or archaic. Usage Examples Noun : The prisoner was bound...
See full definition →