hử

Học thuật
Thân thiện
hử

Cô ấy hử cửa sổ để đón gió mát.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Từ dùng để hỏi lại, xác nhận hoặc biểu lộ sự ngạc nhiên, nghi ngờ: "Hử" một tiếng đệm trong câu hỏi, thường đặtcuối câu, dùng để hỏi vặn lại, yêu cầu xác nhận điều vừa nghe hoặc biểu thị thái độ ngạc nhiên, hoài nghi.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • đi không hử? ( đi hay không vậy?)
    • Làm ầm lên thế hử? (Làm ồn ào lên như thế hả?)
    • Anh nói cái hử? (Anh vừa nói cái ?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chất vấn nhẹ nhàng: Thường dùng trong giao tiếp thân mật, không mang tính chất gay gắt.
    • Sao lại về muộn thế hử? (Tại sao lại về muộn như vậy hả?)
  • Dùng để biểu thị sự ngạc nhiên, khó tin: Khi nghe một thông tin bất ngờ.
    • Thật thế hử? Khó tin quá! (Thật vậy sao? Khó tin quá!)
Biến thể từ gần giống
  • Hở: Có nghĩa cách dùng tương tự như "hử", thường dùng trong văn nói.
    • chuyện thế hở?
  • Hả: Thán từ chức năng tương tự, dùng để hỏi lại hoặc biểu lộ cảm xúc, phổ biến trong cả văn nói văn viết.
    • Con làm bài xong chưa hả?
Từ đồng nghĩa
  • Hả: (Thán từ) Dùng để hỏi lại hoặc biểu thị sự ngạc nhiên.
  • Nhỉ: (Thán từ) Dùng để hỏi ý kiến hoặc xác nhận một cách nhẹ nhàng, thân mật.
Lưu ý sử dụng
  • "Hử" chủ yếu được sử dụng trong khẩu ngữ (văn nói), mang sắc thái thân mật, suồng sã. Trong văn viết trang trọng, nên thay thế bằng các từ như " phải không", "phải không", hoặc "hả".
  • Từ này thường đứngcuối câu để tạo thành câu hỏi tu từ hoặc câu hỏi xác nhận.
hử

Cô ấy hử cửa sổ để đón gió mát.

  1. th. X. Hở: đi không hử?