habileté

Không tìm thấy từ "habileté"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự khéo, sự khéo léo, sự khéo tay : Chỉ khả năng thực hiện một hành động vật chất một cách tinh tế, chính xác và thành thạo, thường bằng tay. Sự khéo, sự khôn khéo : Chỉ sự tinh tế, khéo léo trong cách ứng xử, xử lý tình huống hoặc thực hiện một việc gì đó một cách thông minh và hiệu quả. (Số nhiều) Ngón khéo léo : Những thủ thuật, mánh khóe hoặc phương cách tinh...

See full definition →