habilité
Không tìm thấy từ "habilité"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tư cách, năng lực pháp lý : Quyền hoặc khả năng hợp pháp để thực hiện một hành động cụ thể, đặc biệt trong các vấn đề pháp lý hoặc hành chính. Sự được ủy quyền, sự được trao quyền : Việc được cơ quan có thẩm quyền chính thức cho phép thực hiện một nhiệm vụ hoặc chức năng nhất định. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L' habilité à succéder est confirmée par le tribu...
See full definition →