habilitant

Không tìm thấy từ "habilitant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khiến cho có đủ tư cách : Mô tả một yếu tố, hành động hoặc quá trình làm cho một người hoặc một thực thể đạt được đủ điều kiện, năng lực hoặc quyền hạn theo quy định để thực hiện một việc gì đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : La formation est une étape habilitante pour exercer ce métier. (Khóa đào tạo là một bước khiến cho có đủ tư cách để hành nghề này.) Ce diplôme est habilitant...

See full definition →