habilitate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Cấp vốn, tài trợ vốn (để khai thác, phát triển) : Hành động cung cấp nguồn lực tài chính hoặc trang thiết bị cần thiết cho một dự án, đặc biệt là trong lĩnh vực khai thác mỏ hoặc phát triển cơ sở hạ tầng. Mặc quần áo cho : (Nghĩa cổ, ít dùng) Hành động mặc quần áo cho ai đó. Nội động từ : Đạt đủ tư cách học thuật (ở hệ thống đại học châu Âu, đặc biệt là Đức) : Quá trì...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To provide with clothing or dress someone : This meaning is now archaic and rarely used in modern English. It refers to the act of clothing or outfitting a person. To provide capital for; to equip or outfit (especially a mine or business) : This meaning, also somewhat dated, refers to furnishing with the necessary funds or resources for operation. Verb (intransiti...
See full definition →