habitation

Không tìm thấy từ "habitation"

Words Mentioning "habitation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự ở, sự cư trú : Chỉ hành động sống, cư ngụ tại một nơi nào đó, thường mang tính ổn định hoặc lâu dài. Nghĩa này áp dụng cho cả con người và động vật. Nơi ở, nhà ở : Chỉ một nơi chốn cụ thể được dùng để sinh sống, có thể là một ngôi nhà, một căn hộ hoặc một khu vực cư trú. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa "sự cư trú") : The house was declared unfit for human habitation. (Ngôi...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự ở, sự cư trú : Hành động sống ở một nơi nào đó, việc chiếm giữ một nơi để làm chỗ ở. Chỗ ở, nơi cư trú, nhà : Bản thân địa điểm, công trình hoặc không gian được dùng để làm nơi sinh sống. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'habitation humaine a profondément modifié le paysage. (Sự cư trú của con người đã thay đổi sâu sắc cảnh quan.) Cette petite maison est son...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of living in a place permanently or for a long period : "Habitation" refers to the state or fact of inhabiting or occupying a dwelling. A place where people live; a dwelling or settlement : "Habitation" can also mean the house, building, or community itself where people reside. The natural home or environment of an animal or plant : In biology, "habitation" refers to a...

See full definition →