hacking

Không tìm thấy từ "hacking"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hành động đột nhập trái phép : Chỉ việc truy cập, xâm nhập hoặc thao túng một hệ thống máy tính, mạng hoặc thiết bị kỹ thuật số một cách trái phép, thường với mục đích xấu. Hoạt động lập trình sáng tạo hoặc giải quyết vấn đề : Trong ngữ cảnh tích cực, có thể chỉ việc lập trình máy tính một cách sáng tạo, nhanh chóng hoặc việc tìm ra giải pháp thông minh cho một vấn đề kỹ th...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Unauthorized computer access : "hacking" refers to the act of gaining unauthorized access to data in a system or computer, often for malicious purposes or to exploit vulnerabilities. Creative or playful programming : In a broader sense, "hacking" can mean using technical skill to modify software or hardware in innovative or unconventional ways, not necessarily malicious. A cou...

See full definition →