hagiographe
Không tìm thấy từ "hagiographe"
Từ gần giống
Words Containing "hagiographe"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Người soạn thánh truyện : Người viết tiểu sử (hagiographie) về các vị thánh hoặc những người được tôn kính trong tôn giáo, thường mang tính chất ca ngợi và mô tả cuộc đời, phép lạ của họ. (Nghĩa rộng) Tác giả tô hồng nhân vật : Người viết tiểu sử hoặc mô tả về một nhân vật theo cách chỉ nhấn mạnh những mặt tốt, lý tưởng hóa, ca ngợi một chiều mà bỏ qua các khuyết...
See full definition →