halbi
Không tìm thấy từ "halbi"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Rượu lê táo (vùng Normandie) : "Halbì" là một loại rượu mạnh truyền thống được chưng cất từ quả lê và táo, có nguồn gốc từ vùng Normandie của nước Pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Nous avons dégusté un verre de halbi après le dîner. (Chúng tôi đã thưởng thức một ly rượu halbi sau bữa tối.) Le halbi est une spécialité normande. (Rượu halbi là một đặc sản của...
See full definition →