halcyon
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thanh bình, êm ả, hạnh phúc : Dùng để miêu tả một thời kỳ trong quá khứ được nhớ đến là yên bình, hạnh phúc và thịnh vượng. Yên tĩnh, bình lặng : Miêu tả một bầu không khí hoặc cảnh tượng rất yên ả và thanh bình. Danh từ : Chim thanh bình : (Thần thoại) Một loài chim thần thoại được cho là làm tổ trên biển vào thời điểm đông chí và có khả năng làm dịu sóng gió, mang lại thờ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Marked by peace and prosperity; idyllic : Describes a period of time that is happy, peaceful, and successful. Calm and peaceful; suggesting happy tranquility : Describes a state or atmosphere that is perfectly serene and untroubled. Noun : A mythical bird : In classical mythology, a bird said to nest on the sea around the winter solstice and to have the power to calm the...
See full definition →