hallier
Không tìm thấy từ "hallier"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Khóm bụi rậm : Một cụm cây bụi hoặc cây nhỏ mọc dày đặc và rậm rạp, thường tạo thành một khu vực khó đi qua. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le lièvre s'est caché dans le hallier. (Con thỏ rừng đã trốn trong khóm bụi rậm.) Les chasseurs ont dû se frayer un chemin à travers le hallier. (Những người thợ săn phải mở đường xuyên qua khóm bụi rậm.) Các cách sử dụng n...
See full definition →