danh từ - sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)
- to come to a halt
tạm dừng lại
- to call a halt
ra lệnh ngừng lại
nội động từ
ngoại động từ - cho dừng lại; bắt dừng lại
danh từ - (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh
nội động từ - (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh
- ngập ngừng, lưỡng lự, do dự
- to halt between two opinions
lưỡng lự giữa hai ý kiến
- què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...)
tính từ - (từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh
|