halting

Không tìm thấy từ "halting"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ngập ngừng, do dự, không trôi chảy : Dùng để miêu tả lời nói, hành động hoặc tiến trình diễn ra một cách không liên tục, bị ngắt quãng, thường do sự thiếu tự tin, xúc động hoặc khó khăn. Khập khiễng, tập tễnh : Dùng để miêu tả dáng đi không vững vàng, bị gián đoạn hoặc khó khăn, như thể bị thương tật. Ví dụ sử dụng Tính từ (Ngập ngừng, không trôi chảy) : She gave a halting...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Done with frequent stops or pauses; hesitant, faltering : Characterized by a lack of fluency or smoothness, often due to uncertainty, difficulty, or emotional strain. Lame, limping : Having a disability or impairment in the feet or legs, causing an uneven or unsteady gait. Usage and Examples Adjective (Hesitant, faltering) : She gave a halting explanation, struggling to f...

See full definition →