hand
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bộ phận cơ thể : Phần cuối của cánh tay người, từ cổ tay đến các ngón, dùng để cầm nắm, sờ chạm và cử động. Sự giúp đỡ, hỗ trợ : Hành động giúp ai đó làm việc gì, thường là công việc chân tay. Người lao động : Người làm công việc chân tay, đặc biệt trong nông trại, nhà máy hoặc trên tàu. Chữ viết tay : Nét chữ đặc trưng do một người viết ra. Kim đồng hồ : Kim chỉ giờ hoặc p...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The end part of a person's arm beyond the wrist, including the palm, fingers, and thumb : The part of the body used for grasping and holding. A pointer on a clock or watch : The indicator that shows the time. A unit of measurement for the height of horses : Equal to four inches (approximately 10.16 cm). A person who does physical work or is part of a crew : A worker, laborer,...
See full definition →