hand-hewn

Không tìm thấy từ "hand-hewn"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được chặt, đốn, đẽo, bổ bằng tay : Mô tả vật liệu (thường là gỗ hoặc đá) đã được tạo hình, cắt hoặc chế tác thô sơ bằng các công cụ cầm tay như rìu, đục, chứ không phải bằng máy móc hiện đại. Từ này nhấn mạnh tính thủ công, sự thô mộc và không đều của bề mặt. Ví dụ sử dụng Tính từ : The cabin was built from hand-hewn logs. (Căn nhà gỗ được xây từ những khúc gỗ được đẽo bằng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Made by cutting or shaping with a heavy tool, especially by hand : "hand-hewn" describes something, typically wood or stone, that has been formed or shaped using manual tools like an axe, adze, or chisel, rather than by machine. It emphasizes the traditional, labor-intensive method of craftsmanship. Usage Adjective : The term is used attributively (before a noun) to descr...

See full definition →