handcart
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Xe đẩy tay : Một loại xe nhỏ, thường có một hoặc hai bánh, được thiết kế để đẩy hoặc kéo bằng sức người, dùng để vận chuyển hàng hóa hoặc đồ đạc. Xe ba gác : (Trong ngữ cảnh Việt Nam) Một loại xe đẩy tay có ba bánh, thường dùng để chở hàng với khối lượng nhỏ và trung bình. Ví dụ sử dụng (Người bán hàng rong chất trái cây lên xe đẩy tay và đẩy nó đến chợ.) (Họ đã dùng một ch...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : - A small, wheeled vehicle designed to be pushed or pulled by a person, typically used for transporting goods or materials. It may have one, two, or four wheels. Usage A "handcart" is a simple, manually operated cart. It is commonly used for moving loads over short distances in various settings, such as markets, warehouses, gardens, or construction sites. The term emphasizes h...
See full definition →