happen

/'hæpən/
nội động từ
  1. xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
    • it happened last night
      câu chuyện xảy ra đêm qua
  2. tình cờ, ngẫu nhiên
    • I happened to mention it
      tình cờ tôi nói đến điều đó
  3. (+ upon) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy
    • to happen upon someone
      tình cờ gặp ai

Idioms

  • as it happens
    ngẫu nhiên , tình cờ
  • if anything should happen to me
    nếu tôi mệnh hệ nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "happen"

Từ có nhắc đến "happen"

happen
A child watches a butterfly happen to land on a flower.