harassment

Không tìm thấy từ "harassment"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự quấy rối, sự quấy rầy : Hành động gây phiền toái, khó chịu một cách liên tục và dai dẳng cho ai đó, thường với ý định đe dọa, làm nhục hoặc gây căng thẳng. Sự phiền nhiễu, sự lo lắng ưu phiền : Trạng thái bị làm phiền hoặc cảm giác lo lắng, bực bội do bị quấy rối gây ra. (Quân sự) Sự quấy rối : Hành động quân sự nhằm làm suy yếu, gây mệt mỏi và cản trở đối phương bằng cá...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of tormenting by continued persistent attacks and criticism : "Harassment" refers to the action of subjecting someone to aggressive pressure, intimidation, or unwanted and disturbing behavior repeatedly over time. A feeling of intense annoyance caused by being tormented : "Harassment" can also describe the distressed psychological state resulting from such persistent t...

See full definition →