hardened
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trở nên cứng, hóa rắn : "hardened" mô tả một vật chất đã chuyển từ dạng lỏng hoặc mềm sang dạng rắn, đặc biệt là qua quá trình hóa học hoặc vật lý. Trở nên chai sạn, dạn dày : Dùng để chỉ con người hoặc tính cách đã trở nên vô cảm, không còn nhạy cảm hoặc dễ bị tổn thương do trải qua nhiều khó khăn, thử thách. Được gia cố, củng cố : Trong bối cảnh quân sự hoặc kỹ thuật, "ha...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Made physically hard or solid : Describes a material that has been processed to become rigid or solid, often from a liquid or soft state. Made tough or resistant through experience : Describes a person, attitude, or behavior that has become strong, unfeeling, or accustomed to something difficult due to prolonged exposure or habit. Strengthened or protected against attack...
See full definition →