harm
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tổn hại, thiệt hại, hậu quả xấu : Chỉ tình trạng bị thương tổn, hư hại hoặc tác động tiêu cực đến sức khỏe, tài sản, hoặc tinh thần. Điều gây hại, mối nguy hại : Chỉ một vật, hành động hoặc tình huống có khả năng gây ra tổn hại. Động từ : Làm hại, gây tổn hại : Hành động gây ra thiệt hại, thương tích hoặc tác động tiêu cực cho ai đó hoặc cái gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Damage or injury : Harm refers to physical injury or damage to something or someone. Negative effect or change : It can also mean a negative effect or a change for the worse. Wrong or evil : In a broader sense, it can refer to moral wrong or evil. Verb : To cause damage or injury : To harm someone or something means to cause them physical damage, injury, or a negative effect....
See full definition →