harmonize

Không tìm thấy từ "harmonize"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm hài hòa, làm cân đối, làm hòa hợp : Hành động điều chỉnh hoặc kết hợp các yếu tố khác nhau để chúng trở nên phù hợp, thống nhất và không xung đột với nhau. Phối hòa âm (âm nhạc) : Hành động thêm các phần hòa âm (như hợp âm, giai điệu bè) vào một giai điệu chính trong âm nhạc. Nội động từ : Hài hòa với nhau, hòa hợp với nhau : Trạng thái trong đó các yếu tố khác nh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Transitive) : To bring different elements into agreement, balance, or pleasing combination. This often involves adjusting parts to create a unified whole. In music, to compose or sing notes that combine with a main melody to produce chords and a fuller sound. Verb (Intransitive) : To be in agreement, accord, or a pleasing combination. To match or go well together without confli...

See full definition →